original_CW (12)

Thuốc bổ cho phụ nữ Swisse 60 viên

600.000 ₫

Mã: sw31587

Hotline : 0902.79.19.19

Danh mục: , Từ khóa:

Thông Tin Chung
Của Swisse Women Ultivite Formula 1 chứa 50 chất lượng cao cấp vitamin, khoáng chất, chất chống oxy hóa và các loại thảo mộc để giúp hỗ trợ nhu cầu dinh dưỡng của phụ nữ? S và duy trì sức khoẻ nói chung.

Công thức này giúp sản xuất năng lượng, sức chịu đựng và giúp hỗ trợ một hệ thống thần kinh khỏe mạnh.

Cảnh báo
Vitamin bổ sung không nên thay thế một chế độ ăn uống cân bằng. Không phải cho điều trị các bệnh do thiếu sắt. Sản phẩm này có chứa selen, mà là độc ở liều cao. Một liều hàng ngày 150 microgram cho người lớn selen từ bổ sung chế độ ăn uống không được vượt quá. Nếu triệu chứng không giảm, phải tham khảo ý kiến ​​của bác sĩ. Không vượt quá liều lượng nêu trên trừ tư vấn y tế. Nếu bạn đã có một em bé với một khiếm khuyết ống thần kinh / spina bifida, tìm tư vấn y tế cụ thể. Không dùng khi điều trị warfarin mà không tư vấn y tế. Liều khuyến cáo của thuốc này cung cấp một lượng nhỏ caffeine. Chứa lactose. Chứa gluten từ yến mạch phổ biến. Không có thêm trứng, men, muối, chất bảo quản, màu sắc nhân tạo và hương vị.
Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
Betacarotene 5 mg
Vitamin D3 200 IU (cholecalciferol 5 mcg)
Vitamin E 50IU (d-alpha-tocopheryl axit succinate 41,33 mg)
Vitamin B1 (thiamine hydrochloride 50 mg)
Vitamin B2 (riboflavin 50 mg)
Nicotinamide 50 mg
Vitamin B5 (pantothenic axít 68,7 mg canxi từ pantothenate 75 mg)
Vitamin B6 (pyridoxine 41.14 mg từ pyridoxine hydrochloride 50 mg)
Vitamin B12 (cyanocobalamin 50 mcg)
Biotin 50 mcg
Axit Folic 500 mcg
Vitamin C (acid ascorbic 165.2 mg calcium ascorbate dihydrate từ 200 mg)
Choline bitartrate 25 mg
Inositol 25 mg
Citrus bioflavonoids giải nén 40 mg
Lysine hydrochloride 50 mg
Calcium 42 mg (calcium citrate 200 mg)
Magnesium 47,16 mg (magnesium oxide 81,46 mg)
Kali 2 mg (kali sulfat 4,45 mg)
Sắt 4,9 mg (màu fumarate 16.01 mg)
Chromium 6,2 mcg (chromium picolinate 50 mcg)
Mangan 1,6 mg (amino acid chelate mangan 16 mg)
Copper 58 mcg (gluconate đồng 417 mcg)
Iodine 50,46 mcg (potassium iodide 66 mcg)
Kẽm 5mg (kẽm axit amin chelate 25 mg)
Selenium 26 mcg (selenomethionine 65 mcg)
Co-enzyme Q10 (ubidecarenone 1 mg)
Dầu bạc hà 1,5 mg
Đu đủ 10 mg (Carica papaya trái cây bột)
Parsley 10 mg (Petroselinum crispum thảo mộc bột)
Lutein 200 mcg

Chiết suất tương đương với KHÔ:
Thì là 15 mg (Foeniculum quả vulgare)
Horsetail 30 mg (Equisetum arvense thảo mộc)
Cần tây 20 mg (apium graveolens hạt giống)
Ginger 15 mg (Zingiber officinale root)
Astragalus 50 mg (Astragalus membranaceus root)
Rambus kola 10 mg (Centella asiatica thảo mộc)
Hawthorn 30 mg (Crataegus monogyna trái cây)
Chamomile 15 mg (Matricaria recutita hoa)
Cam thảo 10 mg (Glycyrrhiza glabra gốc & stolon)
Bearberry 25 mg (Arctostaphylos Uva-Ursi lá)
Nhân sâm Siberian 25 mg (Eleutherococcus senticosus root)

Chiết suất tương đương với FRESH:
Yến mạch 500 mg (Avena sativa thảo mộc)
Globe atisô 50 mg (Cynara scolymus lá)

Chuẩn chiết xuất tương đương với:
Hạt nho 1.0 g (Vitis Vinifera hạt khô)
Thistle 50 mg St. Mary (Silybum marianum khô trái cây)
Ginkgo 5 mg (Ginkgo biloba lá khô)
Bilberry 25 mg (Vaccinium myrtillus trái cây tươi)
Trà xanh 20 mg (Camellia sinensis lá khô)
Tomato 700 mg (Lycopersicon esculentum trái cây tươi)

Chỉ Dẫn
LIỀU LƯỢNG LỚN:
Một viên mỗi ngày, trong hoặc ngay sau bữa ăn, hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia y tế.

Bình luận